Nhất Thiết Biến Xứ Đạo Trí Lực

《一切遍處道智力》 yī qiè biàn chù dào zhì lì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Sarvaragàminìpratipajj ĩànabala. Cũng gọi Tri Nhất Thiết Đạo Trí tướng lực, Biến thú hành trí lực, Chí xứ Đạo Lực. Chỉ cho trí lực của Như Lai biết khắp tất cả Nhân Quả Hữu Lậu của 6 đường và Nhân Quả vô lậu của Niết Bàn, là 1 trong 10 lực của Như Lai. [X. luận Du Già sư địa Q. 49.; luận Câu xá Q. 27.]. (xt. Thập Lực).