Nhất Nhất
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
s: vyasta, ekaika, pratikṣaṇam[tạp]: mỗi một, từng. Kinh Thủ Lăng Nghiêm (首楞嚴經) có đoạn rằng: “Hiện nhất Nhất Hình tụng Nhất Nhất chú (現一一形、誦一一咒, hiện mỗi một hình, tụng mỗi một chú)”. Kinh Quán Vô Lượng Thọ (觀無量壽經) có đoạn rằng: “Nhất Nhất chỉ đoan hữu Bát Vạn Tứ Thiên họa do như ấn văn, Nhất Nhất họa hữu Bát Vạn Tứ Thiên sắc, Nhất Nhất Sắc Hữu Bát Vạn Tứ Thiên quang, kỳ quang nhu nhuyến thiện chiếu Nhất Thiết (一一指端有八萬四千畫由如印文、一一畫有八萬四千色、一一色有八萬四千光、其光柔輭善照一切, mỗi một đầu ngón tay có 84.000 bức tranh như hoa văn, mỗi một bức tranh có 84.000 sắc màu, mỗi một sắc màu có 84.000 ánh sáng, ánh sáng ấy mềm mại chiếu khắp tất cả)”. Phần Khai Đề của Kinh Phạm Võng (梵綱經) có đoạn rằng: “Nhất Nhất tự tự, Nhất Nhất cú cú, giai thị chư tôn pháp Mạn Đà La thân (一一字字、一一句句、皆是諸尊法曼陀羅身, Mỗi một chữ, mỗi một câu, đều là thân pháp Mạn Đà La của chư tôn)”.