Nhất Hằng Hà Sa

《一恒河沙》 yī héng hé shā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Gọi tắt: Nhất hằng. Chỉ cho số cát trong 1 Sông Hằng. Lưu vực Sông Hằng (Phạm: Gaígà) bên Ấn Độ là nơi đức Phật giáng sinh và Du Hành Hóa Đạo, do đó mà nổi tiếng trong lịch sử Phật giáo. Hai bờ sông có bãi cát dài. Khi Thuyết Pháp, đức Phật thường dùng số cát Sông Hằng để ví dụ số lượng nhiều không thể tính đếm được. [X. luận Đại trí độ Q. 7.]. (xt. Hằng Hà Sa).