Ngũ Thập Nhị Số
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Năm mươi hai đơn vị chỉ số lượng của Ấn Độ. Theo luận Câu xá quyển 12, thì trong kinh Giải thoát nói 60 số, nhưng luận Câu xá chỉ liệt kê 52 số, còn 8 số đã mất nên không ghi. Năm mươi hai số ấy là:
1. Một (Phạm: Eka).
2. Mười (Phạm: Daza).
3. Trăm (Phạm: Zata).
4. Nghìn (Phạm: Sahasra).
5. Vạn (Phạm: Hrabheda, Bát la tiết đà).
6. Lạc Xoa (Phạm: Lakwa).
7. Độ lạc sa (Phạm: Atilakwa, Át để Lạc Xoa).8. Câu Chi (Phạm:Koỉi).
9. Mạt Đà (Phạm: Madhya).
10. A dữu đa (Phạm: Ayuta).
11. Đại a dữu đa (Phạm: Mahà-ayuta).
12. Na dữu đa (Phạm: Nayuta).
13. Đại na dữu đa (Phạm: Mahànayuta).
14. Bát la dữu đa (Phạm:Prayuta).
15. Đại bát la dữu đa (Phạm: Mahàprayuta).
16. Căng yết la (Phạm: Kaíkara).
17. Đại căng yết la (Phạm: Mahàkaíkara).
18. Tần bạt la (Phạm: Bimbara).
19. Đại tần bạt la (Phạm: Mahàbimbara).
20. A sô bà (Phạm: Akwobhya).
21. Đại a sô bà (Phạm: Mahàakwobhya).
22. Tì Bà Ha (Phạm: Vivàha).
23. Đại tì Bà Ha (Phạm: Mahà-vivàha).
24. Ốt tỗn già (Phạm:Utsaíga).
25. Đại ốt tỗn già (Phạm: Mahàutsaíga).
26. Bà hát na (Phạm:Vàhana).
27. Đại bà hát na (Phạm: Mahàvàhana).
28. Địa trí bà (Phạm: Titibha).
29. Đại địa trí bà (Phạm: Mahà-titibha).
30. Hê đô (Phạm: Hetu).
31. Đại hê đô (Phạm: Mahà-hetu).
32. Yết lạp bà (Phạm: Karabha).
33. Đại yết lạp bà (Phạm: Mahàkarabha).
34. Ấn đạt la (Phạm: Indra).
35. Đại ấn đạt la (Phạm: Mahà-indra).
36. Tam ma bát đam (Phạm: Samàpta).
37. Đại tam ma bát đam (Phạm: Mahàsamàpta).
38. Yết để (Phạm:Gati).
39. Đại yết để (Phạm:Mahà-gati).
40. Niêm phiệt la xà (Phạm: Nimbarajas).
41. Đại niêm phiệt la xà (Phạm:Mahànimbarajas).
42. Mụ đạt la (Phạm:Mudrà).
43. Đại mụ đạt la (Phạm:Mahà-mudrà).
44. Bạt lam (Phạm:Vala).
45. Đại bạt lam (Phạm:Mahà-vala).
46. San nhã (Phạm:Saôjĩà).
47. Đại san nhã (Phạm:Mahà-saôjĩà).
48. Tì bộ đa (Phạm:Vibhùta).
49. Đại tì bộ đa (Phạm:Mahà-vibhùta).
50. Bạt la tài (Phạm:Balàkwa).
51. Đại bạt la tài(Mahà-balàkwa).
52. A Tăng Kì (Phạm: Asaíkya). Phần A Tì Đạt Ma thuộc chương 249 trong Phiên Dịch Danh Nghĩa Đại Tập (Phạm: Mahàvyutpatti) liệt kê thêm 8 số nữa là đủ 60 số như kinh Giải thoát đã ghi mà luận Câu xá quyển 12 đề cập ở trên:
53. Vô lượng (Phạm: Apramàịa).
54. Vô biên (Phạm: Aprameya).
55. Vô tăng (Phạm: Aparimita).
56. Xuất biên (Phạm: Aprimàịa).
57. Vô tỉ (Phạm: Atulya).
58. Bất khả tỉ (Phạm:Amàpya).
59. Bất Khả Tư Nghị (Phạm: Acintya).
60. Bất Khả Thuyết (Phạm: Anabhilàpya). [X. luận Đại tì Bà Sa Q. 177.; luận Đại trí độ Q. 4.; luận Hiển dương Thánh Giáo Q. 2.; Hoa Nghiêm Kinh Thám Huyền Kí Q. 15.; Câu xá luận quang kí Q. 12.; Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 23.].
1. Một (Phạm: Eka).
2. Mười (Phạm: Daza).
3. Trăm (Phạm: Zata).
4. Nghìn (Phạm: Sahasra).
5. Vạn (Phạm: Hrabheda, Bát la tiết đà).
6. Lạc Xoa (Phạm: Lakwa).
7. Độ lạc sa (Phạm: Atilakwa, Át để Lạc Xoa).8. Câu Chi (Phạm:Koỉi).
9. Mạt Đà (Phạm: Madhya).
10. A dữu đa (Phạm: Ayuta).
11. Đại a dữu đa (Phạm: Mahà-ayuta).
12. Na dữu đa (Phạm: Nayuta).
13. Đại na dữu đa (Phạm: Mahànayuta).
14. Bát la dữu đa (Phạm:Prayuta).
15. Đại bát la dữu đa (Phạm: Mahàprayuta).
16. Căng yết la (Phạm: Kaíkara).
17. Đại căng yết la (Phạm: Mahàkaíkara).
18. Tần bạt la (Phạm: Bimbara).
19. Đại tần bạt la (Phạm: Mahàbimbara).
20. A sô bà (Phạm: Akwobhya).
21. Đại a sô bà (Phạm: Mahàakwobhya).
22. Tì Bà Ha (Phạm: Vivàha).
23. Đại tì Bà Ha (Phạm: Mahà-vivàha).
24. Ốt tỗn già (Phạm:Utsaíga).
25. Đại ốt tỗn già (Phạm: Mahàutsaíga).
26. Bà hát na (Phạm:Vàhana).
27. Đại bà hát na (Phạm: Mahàvàhana).
28. Địa trí bà (Phạm: Titibha).
29. Đại địa trí bà (Phạm: Mahà-titibha).
30. Hê đô (Phạm: Hetu).
31. Đại hê đô (Phạm: Mahà-hetu).
32. Yết lạp bà (Phạm: Karabha).
33. Đại yết lạp bà (Phạm: Mahàkarabha).
34. Ấn đạt la (Phạm: Indra).
35. Đại ấn đạt la (Phạm: Mahà-indra).
36. Tam ma bát đam (Phạm: Samàpta).
37. Đại tam ma bát đam (Phạm: Mahàsamàpta).
38. Yết để (Phạm:Gati).
39. Đại yết để (Phạm:Mahà-gati).
40. Niêm phiệt la xà (Phạm: Nimbarajas).
41. Đại niêm phiệt la xà (Phạm:Mahànimbarajas).
42. Mụ đạt la (Phạm:Mudrà).
43. Đại mụ đạt la (Phạm:Mahà-mudrà).
44. Bạt lam (Phạm:Vala).
45. Đại bạt lam (Phạm:Mahà-vala).
46. San nhã (Phạm:Saôjĩà).
47. Đại san nhã (Phạm:Mahà-saôjĩà).
48. Tì bộ đa (Phạm:Vibhùta).
49. Đại tì bộ đa (Phạm:Mahà-vibhùta).
50. Bạt la tài (Phạm:Balàkwa).
51. Đại bạt la tài(Mahà-balàkwa).
52. A Tăng Kì (Phạm: Asaíkya). Phần A Tì Đạt Ma thuộc chương 249 trong Phiên Dịch Danh Nghĩa Đại Tập (Phạm: Mahàvyutpatti) liệt kê thêm 8 số nữa là đủ 60 số như kinh Giải thoát đã ghi mà luận Câu xá quyển 12 đề cập ở trên:
53. Vô lượng (Phạm: Apramàịa).
54. Vô biên (Phạm: Aprameya).
55. Vô tăng (Phạm: Aparimita).
56. Xuất biên (Phạm: Aprimàịa).
57. Vô tỉ (Phạm: Atulya).
58. Bất khả tỉ (Phạm:Amàpya).
59. Bất Khả Tư Nghị (Phạm: Acintya).
60. Bất Khả Thuyết (Phạm: Anabhilàpya). [X. luận Đại tì Bà Sa Q. 177.; luận Đại trí độ Q. 4.; luận Hiển dương Thánh Giáo Q. 2.; Hoa Nghiêm Kinh Thám Huyền Kí Q. 15.; Câu xá luận quang kí Q. 12.; Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 23.].