Mê Lê Ma La

《迷黎麻羅》 mí lí má luó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Mê Lí Ma La, Mị lê Ma La, Di lê Ma La, Mê lưu một loạn. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Sự mê loạn của con mắt. Tắc 51, trong Bích Nham Lục (Đại 48, 186 thượng) chép: Nếu thình lình con mắt bị mê loạn (Mê Lê Ma La), thì bất cứ đến nơi nào hễ gặp hỏi liền hỏi, gặp đáp liền đáp, đâu biết rằng lỗ mũi ở trong tay người khác.

Mê Lê Ma La. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/me-le-ma-la. Truy cập 07/04/2026.