Mê Lí

《迷理》 mí lǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Mê Sự. Cũng gọi Mê Lí hoặc. Mê mờ đối với Chân Lí Tứ Đế, tức chỉ cho Kiến Hoặc. (xt. Kiến Hoặc, Tu Hoặc).