Mạt La
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm,Pàli:Malla. Hán dịch: Lực Sĩ. Cũng gọi Ma La, Bà lí ti. Một chủng tộc sống ở thành Ca thi na kiệt, thành Ba bà v.v... về phía bắc Sông Hằng thuộc Trung Ấn Độ, là 1 trong 16 chủng tộc lớn thuộc dòng Sát Đế Lợi ở Ấn Độ đời xưa. Kinh Du Hành trong Trường a hàm quyển 2 (Đại 1, 24 trung), nói: Lúc bấy giờ, đức Thế Tôn ở thành Câu Thi Na kiệt, giữa khoảng 2 cây trong rừng Sa la, sắp Diệt Độ, bảo A nan rằng: Ngươi vào thành Câu Thi Na kiệt báo cho các Mạt La. [X. kinh Đại Bát Niết Bàn Q.hạ (bản 3 quyển); Giới Đàn viên kinh; Phiên Dịch Danh Nghĩa Tập Q. 2.; Tuệ lâm Âm Nghĩa Q. 12.]. (xt. Ma La Quốc).