Ma Ma Kê Bồ Tát

《麽麽鶏菩薩》 mó mó jī pú sà

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ma Ma kê, Phạm: Màmakì. Cũng gọi Mang Mãng Kê Bồ Tát, Mang mãng kế Bồ Tát, Mang mang kê Bồ Tát, Ma mạc chỉ Bồ Tát. Hán dịch: Kim Cương mẫu. Vị Bồ Tát Bộ mẫu của Kim Cương Bộ Mật giáo, ngồi ở viện Kim Cương thủ trong Mạn Đồ La Kim Cương Giới, là mẹ của tất cả Bồ Tát. (xt. Mang Mãng Kê Bồ Tát).

Ma Ma Kê Bồ Tát. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/ma-ma-ke-bo-tat. Truy cập 06/04/2026.