Lực Vô Sở Uý

《力無所畏》 lì wú suǒ wèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho 10 trí lực và 4 vô sở úy của Như Lai. Phẩm Phương Tiện kinh Pháp hoa (Đại 9, 5 hạ), nói: Tri kiến của Như Lai rộng lớn sâu xa, vô lượng vô ngại, lực vô sở úy, thiền định giải thoát Tam Muội. (xt. Thập Lực, Tứ Vô Sở Úy).