Lục Hành
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
1. Lục Hành. sáu giai vị tu hành tiến đến quả phật. tức chỉ cho 6 giai vị Thập Tín, Thập Trụ, thập hành, Thập Hồi Hướng, Thập Địa và Đẳng Giác. [x. kinh Kim Cương Tam Muội; tính linh tập q.8].
2. Lục Hành. gọi đủ: Lục Hành tướng. chỉ cho 3 hành tướng chán lìa: thô, khổ, chướng ở Hạ Địa và 3 hành tướng ưa thích: tĩnh, diệu, li ở thượng địa. theo thứ tự thực hành Quán Tưởng 6 hành tướng này, gọi là Lục Hành Quán.
3. Lục Hành. sáu phương pháp tu hành của 6 loại Ngoại Đạo ở Ấn Độ cổ đại. tức là: nhịn đói, gieo mình xuống vực sâu, phơi mình dưới nắng cháy, lõa thể, ngồi ở chỗ vắng lặng, giữ giới bò, giới chó. [x. kinh Niết Bàn q.16 (bản bắc); luận đại trí độ q.5; Đại Minh Tam Tạng Pháp Số q.27].
2. Lục Hành. gọi đủ: Lục Hành tướng. chỉ cho 3 hành tướng chán lìa: thô, khổ, chướng ở Hạ Địa và 3 hành tướng ưa thích: tĩnh, diệu, li ở thượng địa. theo thứ tự thực hành Quán Tưởng 6 hành tướng này, gọi là Lục Hành Quán.
3. Lục Hành. sáu phương pháp tu hành của 6 loại Ngoại Đạo ở Ấn Độ cổ đại. tức là: nhịn đói, gieo mình xuống vực sâu, phơi mình dưới nắng cháy, lõa thể, ngồi ở chỗ vắng lặng, giữ giới bò, giới chó. [x. kinh Niết Bàn q.16 (bản bắc); luận đại trí độ q.5; Đại Minh Tam Tạng Pháp Số q.27].