Lễ Kính

《禮敬》 lǐ jìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Kính Lễ. Tức là Cung Kính Lễ Bái chư Phật, là Đại Nguyện thứ nhất trong 10 Hạnh Nguyện của Bồ Tát Phổ Hiền. [X. kinh Hoa nghiêm Q. 13. (bản 40 quyển); kinh Đại bảo tích Q. 43.; luận Phương Tiện Tâm]. (xt. Hòa Nam, Kính Lễ, Lễ).