Huyết Thư
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Huyết tả. Dùng máu để viết chép kinh văn. Kinh Phạm võng quyển hạ (đại 24, 1009 thượng), nói: Lột da làm giấy, chích máu làm mực, lấy tủy làm nước, chẻ xương làm bút để biên chép giới của Phật . [X. Kinh Tập Nhất Thiết Công Đức Tam Muội Q.trung; luận Đại trí độ Q. 28.; Phổ chiếu Quốc Sư niên phổ Q.hạ].