Hiến Liên Hoa Toà Ấn

《獻蓮華座印》 xiàn lián huá zuò yìn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Hoa tòa ấn. Một trong 18 Khế Ấn của Mật giáo. Khi Kết Ấn này, 2 tay chắp lại, để trống ở giữa, ngón áp út, ngón giữa, ngón trỏ của hai tay tỏa ra và hơi co, như hình hoa sen chớm nở. Chân Ngôn là: Án ca Ma La sa phạ ha , nghĩa là Qui mệnh Liên Hoa Thành Tựu . Hành Giả Kết Ấn này và tụng Chân Ngôn, có thể được đầy đủ Thập Địa, được ngồi tòa Kim Cương. (xt. Thập Bát Khế Ấn).