Đại Ý
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Đại Ý. Ý chỉ trọng yếu trong một bộ kinh luận. Ma Ha Chỉ Quán quyển 1 phần trên (Đại 46, 4 thượng), nói: Đại ý thu tóm trước sau, bao trùm toàn bộ. [X. Pháp minh nhãn luận sao Q.thượng].
II. Đại Ý. Cũng gọi Thượng tuệ, Quảng tuệ. Vị Bồ Tát Tại Gia đầu tiên của Phật giáo Đại Thừa. Một trong 16 Khai Sĩ. [X. luận Đại trí độ Q. 7.]. (xt. Thập Lục Khai Sĩ).
II. Đại Ý. Cũng gọi Thượng tuệ, Quảng tuệ. Vị Bồ Tát Tại Gia đầu tiên của Phật giáo Đại Thừa. Một trong 16 Khai Sĩ. [X. luận Đại trí độ Q. 7.]. (xt. Thập Lục Khai Sĩ).