Chủng Chủng Thắng Giải Trí Lực

《種種勝解智力》 zhǒng zhǒng shèng jiě zhì lì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Nànàdhimukti-jĩàna-bala. Còn gọi là Tri chủng chủng giải trí lực, Tri Chúng Sinh chủng chủng dục trí lực. Là một trong mười lực của Như Lai. Tức là cái sức trí tuệ của Như Lai biết rõ hết mọi thứ mong cầu vui sướng của Chúng Sinh một cách như thực. [X. kinh Tạp a hàm Q. 26. - luận Đại tì Bà Sa Q. 30.]. (xt. Thập Lực).