Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 106.185 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “T”: 3.514 thuật ngữ. Trang 71/71.
  • Tổng Tức Biệt Danh

    《總即別名》

    Tên chung tức tên riêng. Nghĩa là dùng tên gọi toàn thể để chỉ cho tên gọi bộ phận trong toàn thể ấy, gọi là Tổng tức biệt danh. Như Tịnh độ vốn chỉ chung cho cõi nước của chư Phật trong mười phương, nhưng cũng chuyển sa…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tổng Tướng Giới

    《總相戒》

    Giới tướng chung. Chỉ cho Thập thiện giới.Cứ theo luận Đại trí độ quyển 46 thì Giới ba la mật thu tóm tất cả giới pháp, ví như biển cả thu tóm các dòng sông; như Thập thiện giới là cội gốc của tất cả giới pháp, gọi là Tổ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tổng Tưởng Quán

    《總想觀》

    Cũng gọi: Lâu tưởng quán, Bảo lâu quán, Tổng quán. Quán tưởng chung, là pháp quán thứ 6 trong 16 pháp quán của kinh Quán vô lượng thọ. Pháp quán này dùng lầu gác báu để quán tưởng toàn thể Báo độ. Kinh Quán vô lượng thọ …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tổng Tướng Quán Biệt Tướng Quán

    《總相觀別相觀》

    Từ ngữ gọi chung Tổng tướng quán và Biệt tướng quán. Như quán chung tướng sắc thân của Phật gọi là Tổng tướng quán; còn chỉ quán một phần tướng sắc thân của Phật thì gọi là Biệt tướng quán. Trong vãng sinh yếu tập quyển …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tông Uyên

    《宗淵》

    Cao tăng Trung quốc, sống vào đời Tống, người ở Cao mật, tỉnh Sơn đông, họ Cung. Sư xuất gia ở Đông lai Bắc thiền viện. Sư rất thích ngâm thơ, vì ưa cảnh trí vắng vẻ của núi Bách các tại Nghi dương nên sư trụ ở đó. Bản t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tống Vân

    《宋雲》

    Cao tăng Trung Quốc, sống vào đời Bắc Ngụy, người Đôn hoàng, là Sứ thần của vua Hiếu minh đế nhà Bắc Ngụy. Tháng 11 niên hiệu Thần qui năm đầu (518, có thuyết nói niên hiệu Hi bình năm đầu, hoặc Chinh quang năm thứ 2), s…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tống Vong

    《送亡》

    Cũng gọi: Tống táng, Tân tống. Tiễn đưa người chết đến nơi an táng. Phương pháp an táng người chết phổ biến nhất là chôn xuống đất(thổ táng), nhưng trong Phật giáo thì lại đốt (hỏa táng) là đúng pháp hơn cả. Ngoài ra cũn…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tông Y

    《宗依》

    Tiếng dùng trong Nhân minh. Chỉ cho Tiền trần (chủ từ) và Hậu trần (tân từ) cấu thành Tông thể trong luận thức Nhân minh. Như lập Tông (mệnh đề): Âm thanh là vô thường thì đó là toàn thể của Tông, gọi là Tổng tông, Tông …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tông Yếu

    《宗要》

    Chỉ cho chỗ then chốt của giáo pháp các tông. Pháp hoa huyền nghĩa quyển 1 thượng (Đại 33, 683 thượng) nói: Tông là Yếu, tức Phật tự thực hành nhân quả để làm Tông. Yếu là gì? Hễ nói nhân thì bao gồm vô lượng điều thiện;…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tốt Đổ Ba Đại Cát Tường Bồ Tát

    《窣覩波大吉祥菩薩》

    Tốt đổ ba đại cát tường, Phạm:Stùpamahàzrì. Hán âm: Tốt đổbamahathilợi. Cũng gọi: Tháp đại cát tường bồ tát, Tát đỏa đại cát tường bồ tát. Trong Mạn đồla do AxàlêThiện vô úy truyền gọi là Đới thápđứcbồtát, Đới tháp cát t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tốt Khách Vô Tốt Chủ

    《卒客無卒主》

    Tiếng dùng trong Thiền lâm. Tốt nghĩa là đột nhiên. Tốt khách vô tốt chủ nghĩa là người khách đến thình lình, đặt chủ nhà vào tình thế bất ngờ nên tiếp đãi không được hoàn hảo, đối đáp không được khéo léo. Thời Nam triều…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tốt Khốc Kị

    《卒哭忌》

    Cũng gọi: Xuất khổ kỵ, U hồi kỵ. Cúng vong linh người chết ngày thứ 100. Vào ngày này, thân bằng quyến thuộc làm các việc phúc thiện, cúng dường để cầu diệt tội cho người chết. Theo kinh Ưu bà tắc giới quyển 5 và kinh Đạ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tốt La

    《窣羅》

    Phạm,Pàli:Surà. Cũng gọi: Tôla, Tốtlợi. Hán dịch: Tửu, Mễ tửu, Cốc tửu. Chỉ cho rượu nấu bằng ngũ cốc. Theo Pháp uẩn túc luận quyển 1, nếu dùng các vật liệu như gạo, lúa mì... chưng nấu đúng phương pháp, khuấy chung với …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Tốt Lộc Cần Na Quốc

    《窣祿勤那國》

    Tốt lộc lặc na, Phạm:Zrughna. Tên một nước thời xưa ở Trung Ấn độ, nằm về phía đông bắc nước Tát tha nê thấp phạt la, thuộc thượng lưu sông Diêm mâu na, tức vùng Tốc khố (Sugh) ở gần Ca tạp đức lợi (Jagàdhri) thuộc tiểu …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển