Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 94.185 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “S”: 466 thuật ngữ. Trang 10/10.
  • Súc Sinh Nhân

    《畜生因》

    Nghiệp nhân dẫn sinh vào đường súc sinh. Thích thị yếu lãm quyển trung dẫn lời trong kinh Biện ý cho rằng: Nghiệp nhân dẫn sinh vào đường súc sinh có 5: Phạm giới ăn trộm, mắc nợ không trả, giết hại, không thích nghe nhậ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Súc Sinh Thực Thời

    《畜生食時》

    Chỉ cho thời gian ăn uống của loài súc sinh, 1 trong 4 thời ăn. Loài súc sinh phần nhiều ăn uống vào buổi chiều. [X. Pháp uyển châu lâm Q.42].

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Sum Điền Ngộ Do

    《森田悟由》

    Morita Goyō, 1834-1915: vị tăng của Tào Động Tông Nhật Bản, sống dưới thời đại Minh Trị, vị trú trì đời thứ 64 của Vĩnh Bình Tự, vị Quản Trưởng của Tào Động Tông, đạo hiệu là Đại Hưu (大休), hiê…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Sùng Bái

    《崇拜》

    Tôn sùng và kính bái đối với đối tượng mà mình tin tưởng, thờ phụng. Sùng bái là 1 trong những yếu tố cơ bản của tông giáo. Căn cứ vào các đối tượng sùng bái khác nhau mà có thể phân loại các tông giáo bất đồng. Như tông…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Sùng Huyền Thự

    《崇玄署》

    Chỉ cho cơ quan trung ương thống lãnh tăng ni, đạo sĩ ở đầu đời Đường, trách nhiệm như những tăng quan nắm giữ giấy tờ sổ sách và trông coi các việc trai đàn... Đầu tiên cơ quan này được đặt dưới quyền Hồng lô tự. Về sau…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Sùng Ninh Thanh Quy

    《崇寧清規》

    : xem Thiền Uyển Thanh Quy(禪苑清規, Zennenshingi) bên dưới.

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Sùng Phúc Tự

    《崇福寺》

    Chùa ở Trường an, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc. Lúc đầu, Hoàng thất nhà Đường tự nghĩ đã dựng nghiệp ở Thái nguyên, để báo đền ơn đất, mới xây 5 ngôi chùa ở Dương Châu, Kinh Nam, Thái Nguyên, Tây Kinh và Đông Kinh, đều đặt…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Sùng Phước Tự

    《崇福寺》

    Sūfuku-ji: ngôi tự viện cổ tọa lạc tại Ōtsu-shi (大津市), Shiga-ken (滋賀縣), hiện tại là ngôi chùa hoang phế. Tương truyền năm 668, sau khi dời đô về kinh đô Đại Tân (大津, Ōtsu), Thiên Trí Thiên Hoàng (天智天皇, Tenchi Tennō) đã x…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Sùng Tuấn Thiên Hoàng

    《崇峻天皇》

    Sushun Tennō, tại vị 587-592: vị Thiên Hoàng sống vào cuối thế kỷ thứ 6, con của Khâm Minh Thiên Hoàng (欽明天皇, Kimmei Tennō), tên là Bạc Lại Bộ (泊瀬部), nơi vua ở là Sài Thản Cung (柴坦宮) thuộc Thương Thê (倉梯, Kurahashi) thuộ…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Sương Vệ

    《厢衛》

    Gọi đủ: Giáp môn sương vệ. Cũng gọi Sương Khúc. Chỉ cho chỗ thần hộ vệ ở, canh giữ 2 bên cửa thông trong Mạn đồ la Mật giáo. Đại Nhật kinh nghĩa thích diễn mật sao quyển 6 giải thích Giáp môn sương vệ như sau: Giáp là gi…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Sửu Giới Già Tỏa

    《杻械枷鎖》

    Gông, cùm, xiềng, xích. Những đồ dùng để trói buộc phạm nhân trong tù. Cứ theo Quan âm nghĩa sớ quyển thượng của ngài Trí khải giải thích, bị trói ở tay, gọi là Nữu(xiềng), ở chân gọi là Giới(cùm), ở cổ gọi là Già (gông)…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Suy Cổ Thiên Hoàng

    《推古天皇》

    Suiko Tennō, tại vị 592-628: vị Thiên Hoàng sống vào khoảng cuối thế kỷ thứ 6 và đầu thế kỷ thứ 7, vị nữ đế đầu tiên của Nhật, người con gái thứ 3 của Khâm Minh Thiên Hoàng (欽明天皇, Kimmei Tennō, tại vị 539-571), mẹ là Kiê…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Suy Công Qui Bản

    《推功 歸本》

    Đưa công về gốc. Tức đưa cái đức của nghiệp dụng về cái thể căn bản của nó. Đại nhật kinh nghĩa thích diễn mật sao quyển 2 (Vạn tục 37, 17 thượng) nói: Như nghi thức nói pháp của hết thảy chư Phật đều do nơi Ứng thân (..…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Suy Quan

    《推官》

    Tên 1 chức quan ở đời Đường, thuộc dưới quyền Tiết độ sứ và Quan sát sứ, tức là chức Quận tá ở đời Tống, chuyên xem xét và quyết định các việc phải trái. Bích nham lục tắc 68 (Đại 48, 198 thượng) nói: Một hôm, có vị quan…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Sủy Thực

    《揣食》

    Phạn: Kavađiô - kàràhàra hoặc Kavalì - Kàràhàra. Pàli: Kabaliíkàràhàra. Cũng gọi Đoàn thực, Đoạn thực, Kiến thủ thực. Vê nhuyễn thức ăn thành viên để ăn. Đây là cách ăn của người Ấn độ, 1 trong 4 cách ăn. Ngoài ra, Sủy t…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Suy Tướng

    《衰相》

    Khi người cõi trời sắp chết thì hiện ra 5 tướng suy báo trước. Đó là: Áo nhuốm bụi, tràng hoa héo úa, nách ra mồ hôi, mình có mùi hôi hám và không thích ngồi chỗ cũ, gọi là Thiên nhân Ngũ suy. [X. luận Câu xá Q.10].

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển