Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 105.047 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “P”: 958 thuật ngữ. Trang 20/20.
  • Phương Tiện Trí

    《方便智》

    Cũng gọi Quyền trí. Đối lại: Thực trí. Chỉ cho trí thấu suốt pháp phương tiện, tức trí ứng dụng các phương tiện khéo léo, 1 trong 2 trí. Cứ theo Đại thừa nghĩa chương quyển 19 thì trí rõ biết pháp Tam thừa quyền hóa, gọi…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tiện Tuỳ Duyên Chỉ

    《方便隨緣止》

    Cũng gọi Hệ duyên thủ cảnh chỉ. Gọi tắt: Phương tiện chỉ. Một trong ba Chỉ do tông Thiên thai lập ra, đối lại với Giả quán trong 3 quán Không, Giả, Trung và thiên về Tục đế. Bồ tát biết rõ không chẳng phải không, thường …

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Toà

    《方座》

    Tòa hình vuông, không có trang sức, một loại tòa ngồi đơn giản nhất của các pho tượng Phật và Bồ tát. (xt. Đài Tòa).

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Trượng Nội Hạ

    《方丈內賀》

    Lễ chúc mừng vị Trụ trì trong phương trượng. Pháp lễ kính mà 5 vị thị giả hành trì để chúc mừng vị Trụ trì ở phương trượng mỗi tháng 1 lần vào ngày mồng 1 sau bữa ăn sáng trong Thiền lâm. Cách thực hành pháp lễ này là: M…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Tướng

    《方相》

    Giới tràng hình vuông trong Đại giới, 1 trong 5 cách kết giới tướng. (xt. Ngũ Chủng Kết Giới Tướng).

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Vị

    《方位》

    Chỉ cho phương hướng. Trung quốc vốn có 4 phương: Đông, Nam, Tây, Bắc và 4 góc(tứ duy): Đông nam, Tây nam, Tây bắc và Đông bắc. Bốn phương và 4 góc hợp lại thì là 8 phương. Từ sau khi Phật giáo được truyền vào Trung quốc…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Vinh Thăng

    《方榮升》

    Người sáng lập ra Viên giáo (Đại đồng giáo, 1 tông giáo dân gian) sống vào đời Minh, người huyện Sào, tỉnh An huy, Trung quốc. Ông từng học giáo pháp nơi Kim tông hữu, đồ tôn của Vương bỉnh hành, Giáo chủ Thanh trà môn g…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển

  • Phương Võng Tam Muội

    《方網三昧》

    Tam muội của Bồ tát, vì Tam muội này rộng lớn vô biên, giống như mạng lưới (võng) bao trùm khắp 8 phương. Thung dung lục tắc 82 (Đại 48, 280 thượng) nói: Như nay hướng lên đầu cây phất tử của bậc Thánh mà nhập Phương võn…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Phật Quang Đại Từ Điển