Từ Điển Phật Học

Công cụ tra cứu thuật ngữ Phật học với định nghĩa học thuật, nguồn kinh điển và đối chiếu đa ngữ (Hán, Sanskrit, Pāli, Anh). Dành cho nghiên cứu và học tập.

18.624 thuật ngữ 56.206 lượt tra cứu

Danh sách thuật ngữ

Lọc theo chữ cái.

Chữ cái:
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
50 thuật ngữ / trang. Bắt đầu bằng “O”: 4 thuật ngữ. Trang 1/1.
  • Oai Nghi Giới

    《威儀戒》

    : dùng phân biệt với tùng giới giới. Từ điển Phật Quang giải thích về hai danh xưng này như sau: 威儀戒,雖受戒,唯外現威儀,但為名利,欲受人尊敬。從戒戒,順從佛制,清淨三業,內外相稱,如實受持戒行。。 (Oai nghi giới, tuy thọ giới, tuy ngoại hiện oai nghi, đãn vị danh lợi…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Oan Gia

    《冤[寃]家》

    : kẻ cừu thù. Như trong tác phẩm Triều Dã Thiêm Tải (朝野僉載) của Trương Trạc (張鷟, khoảng 660-741) nhà Đường có đoạn: “Lương Giản Văn Vương chi sanh, Chí Công vị Võ Đế viết: 'Thử tử dữ oan gia đồng niên sanh' (梁簡文王之生、誌公謂武帝曰…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Oánh Sơn Thiệu Cẩn

    《瑩山紹瑾》

    Keizan Shōkin, 1268-1325: vị Thái Tổ của Tào Động Tông Nhật Bản, cháu đời thứ 4 của Cao Tổ Đạo Nguyên (道元), hiệu là Oánh Sơn (瑩山). Ông sinh ra vào ngày mồng 8 tháng 10 năm 1268 nơi Quan Âm Đường ở vùng Việt Tiền (越前, Ech…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

  • Ốc Tiêu

    《沃焦[礁]》

    : tên gọi một tảng đá rất to lớn hút nước mà trong Cựu Hoa Nghiêm Kinh (舊華嚴經) quyển 59 có đề cập đến, do vì nó to lớn như núi nên được gọi là Ốc Tiêu Sơn (沃焦山). Dưới núi này có hỏa khí của A Tỳ Địa Ngục (s: Avīci-naraka,…

    Xem chi tiết

    Nguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển