Trạm Không
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
Tankū, 1176-1253: vị Tăng của Tịnh Độ Tông, sống vào khoảng đầu thời Liêm Thương, vị Tổ đời thứ 3 của Kim Giới Quang Minh Tự (金剛戒光明寺), vị Tổ của Môn Đồ Tha Nga (嵯峨門徒), húy là Trạm Không (湛空), Công Toàn (公全), hiệu là Chánh Tín Phòng (正信房) hay Thánh Tín Phòng (聖信房), xuất thân vùng Kyoto, con của Viên Thật (圓實). Ông theo hầu Thật Toàn (實全) trên Tỷ Duệ Sơn (比叡山) và tu cả Hiển lẫn Mật Giáo, sau đó ông lại quy y theo Nguyên Không (源空) và học Tịnh Độ Giáo. Ông đã từng thọ Viên Đốn Giới với Nguyên Không, Tín Không (信空), và được tương truyền Huyết Mạch của Kim Giới Quang Minh Tự. Ông có đến sống ở Tha Nga Nhị Tôn Viện (嵯峨二尊院), rồi hoằng Truyền Pháp môn Niệm Phật, và môn lưu của ông thì gọi là Tha Nga Môn Đồ. Vào năm 1212, khi Nguyên Không qua đời, ông đã làm lễ cúng dường trong suốt 21 ngày, đến năm 1233 ông lấy ít Hài Cốt thầy, dựng Bảo Tháp ở Nhị Tôn Viện để an trí Hài Cốt ấy.