Tông Phong
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
: Phong Nghi của một Tông Phái, còn gọi là Gia Phong (家風) hay Thiền Phong (禪風); như Vân Môn Tông Phong (雲門宗風), Đức Sơn Tông Phong (德山宗風), Lâm Tế Tông Phong (臨濟宗風), Tào Động Tông Phong (曹洞宗風). Như trong Tông Phong Đạo Độc Thiền Sư Ngữ Lục (宗寶道獨禪師語錄, 卍 Xuzangjing Vol. 72, No. 1443) quyển 4 có bài Trường Khánh Chàng Chung Bảng Kệ (長慶挂鐘板偈) rằng: “Hữu Cú vô cú cổ kim truyền, thọ đảo đằng khô kỉ bách niên, thử nhật tong phong trùng chỉnh đốn, tương tùy lai dã đại gia khan (有句無句古今傳、樹倒藤枯幾百年、此日宗風重整頓、相隨來也大家看, có lời không lời xưa nay truyền, cây ngã dây khô mấy trăm năm, ngày nay Tông Phong được chỉnh đốn, cùng theo đến đó ngắm cửa nhà).”