Tích Môn Khai Hiển

《迹門開顯》 jì mén kāi xiǎn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho giáo nghĩa trừ bỏ Tam Thừa Phương Tiện(khai tam)để hiển bày Nhất Thừa chân thực(hiển nhất) nói trong 14 phẩm đầu của kinh Pháphoa, gọi là Tích Môn Khai Hiển. (xt. Khai Tích Hiển Bản, Khai Quyền Hiển Thực).