Thủy Khí

《水器》 shuǐ qì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồ đựng nước. Tức chỉ cho vật được dùng để đựng nước Sái Tịnh khi tu Pháp Hộ ma hoặc pháp Quán đính trong Mật giáo.