Thừa Tân

《乘津》 chéng jīn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Nương thuyền bè của Phật, Bồtát mà vượt qua biển Sinh Tử. Cũng có nghĩa là nhờ sự tu trì Phật PhápChúng Sinh đoạn trừ được Phiền Não; hoặc nhờ Nguyện Lực của Phật, Bồtát dắt dẫn mà đạt đến Tịnh Độ Cực Lạc. [X. lời Tựa trong Tứ phần luật giới bản sớ].