Thừa Sĩ
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
shōji: (1) Tên gọi của một trong 17 tạp cúng dường được dùng trong Kim Cang Giới Pháp (金剛界法). (2) Tên của vị Tăng chuyên trách làm các việc tạp sự như sắp xếp Hương Đăng, vật cúng, lau quét nhà cửa, cắm hoa, thắp hương, v.v., làm cho Trang Nghiêm trong chánh điện cũng như các nơi thờ tự.