Thoái Khuất

《退屈》 tuì qū

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho tâm lùi bước, khuất phục. Bồ Tát tu hành có 3 thứ cửa ải khó khăn khiến tâm Thoái Khuất.Đó là:Bồ Đề quảng đại khuất, Chuyển y nan chứng khuất. Pháp Đối Trị 3 thứ thoái khuấtnày gọi là Tam luyện ma. [X.luận Thành Duy Thức Q. 9.]. (xt. Tam Thoái Khuất).