Thiên Như Duy Tắc
Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển
Định nghĩa thuật ngữ
Tenjo Isoku, ?-1354: vị tăng của Phái Dương Kì thuộc Lâm Tế Tông Trung Quốc, hiệu là Thiên Như (天如), người vùng Vĩnh Tân (永新), Cát An (吉安, Tỉnh Giang Tây), họ Đàm (譚). Lúc nhỏ ông lên Hương Sơn (香山), xuống tóc Xuất Gia, rồi đến Tham Học với Trung Phong Minh Bổn (中峰明本) ở Thiên Mục Sơn (天目山) và kế thừa dòng pháp của vị này. Về sau, ông dừng chân trú tại Sư Tử Lâm (師子林) ngoài Thành Cô Tô (姑蘇城), Tô Châu (蘇州, Tỉnh Giang Tô) và Cổ Xướng Thiền Phong của mình. Ông có bộ Sư Tử Lâm Thiên Như Hòa Thượng Ngữ Lục (師子林天如和尚語錄) 9 quyển, và được ban tặng hiệu là Phật Tâm Phổ Tế Văn Huệ Đại Biện Thiền Sư (佛心普濟文慧大辨禪師). Vào năm thứ 14 niên hiệu Chí Chánh (至正), ông Thị Tịch. Trong Tịnh Độ Đàm Chung (淨土曇鐘) 10 có thâu lục các tác phẩm của ông như Lăng Già Kinh Viên Thông Sớ (楞伽經圓通疏), Thiền Tông Ngữ Lục (禪宗語錄), Tịnh Độ Hoặc Vấn (淨土或問), Thập Pháp Giới Đồ Thuyết (十法界圖說), v.v.