Thiền Các
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Thiền Các. Gác thiền, tức chỉ cho chùa viện của Thiền Tông. Chương Đàm Ma Mật Đa trong Lương Cao Tăng Truyện quyển 3 (Đại 50, 342 hạ) nói: Vào niên hiệu Nguyên gianăm đầu đời Tống, sư (Đàm Ma Mật Đa) đi dần đến đất Thục,không bao lâu ra khỏi khe núi, sư dừng lại ở Kinh Châu, tạo lập Thiền Các tại chùa Trường sa.
II. Thiền Các. Cũng gọi Thiền cáp(cửa nách). Tiếng dùng của Phật giáo Nhật bản. Tại Nhật bản, các vị quan Nhiếp chính hay Quan Bạch vào chùa Xuất Gia thì được gọi là Thiền Các, hoặc gọi là Thiền điện hạ. [X. Sơ tổ Đạo Nguyên Thiền Sư Hòa Thượng hành lục].
II. Thiền Các. Cũng gọi Thiền cáp(cửa nách). Tiếng dùng của Phật giáo Nhật bản. Tại Nhật bản, các vị quan Nhiếp chính hay Quan Bạch vào chùa Xuất Gia thì được gọi là Thiền Các, hoặc gọi là Thiền điện hạ. [X. Sơ tổ Đạo Nguyên Thiền Sư Hòa Thượng hành lục].