Thiên Ái

《天愛》 tiān ài

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Devànàô-priya. Pàli: Devànaô piyo. Người được trời yêu thương. VàothờiVương triều Khổng tước ở Ấn Độ, từ ngữ này biểu trưng cho sự uy nghiêm của nhà vua, tức kính xưng vua là Thiên Ái, như vua A dục cũng được gọi là Thiên Ái hỉ kiến vương(vị vua được trời thương yêu mà ai thấy cũng mừng). Về sau, từ Thiên Ái được chuyển dụng với nghĩa chê mắng người ngu.