Thâu La Ấn

《偷羅印》 tōu luó yìn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thâu la, Phạm:Sùla. Chỉ cho Ấn Tướng hình cây kích. Thâu la nghĩa là cây kích, 1 trong các loại binh khí.