Thập Nhị Chi

《十二支》 shí èr zhī

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Dvàdazaíga.
I. Thập Nhị Chi. Gọi đủ: Thập Nhị Chi Duyên Khởi. Tức chỉ cho 12 Nhân Duyên. (xt. Thập Nhị Nhân Duyên).
II. Thập Nhị Chi. Chỉ cho 12 phần Kinh Điển của Kì na giáo ở Ấn Độ.