Tham Tú
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Phạm:Àrdrà. Hán âm: Át đạt ra. Hán dịch: Thấp, Mễ thấp, Vị thấp. Cũng gọi Sinh sảnh tú, Sinh dưỡng tú. Chỉ cho sao Tham, 1 trong 28 vì sao, thuộc về Lỗ Đạt La (Phạm:Rudra, Hán dịch: Âm hưởng, Bạo phong vũ). Trong Mạn Đồ La Bắc Đẩu của Mật giáo, vị tôn này được an trí ở cực nam phía tây Ngoại viện, còn trong Hiện Đồ Mạn Đồ La Thai Tạng Giới thì vị này được bày ở phía đông Ngoại viện. Hình Tượng vị tôn này trong Hiện Đồ Mạn Đồ La Thai Tạng Giới ngồi tréo chân, bàn tay phải ngửa lên, để ở trước rốn, bàn tay trái dựng thẳng, ngón trỏ và ngón giữa co lại, cầm hoa sen, trên hoa sen có hạt châu. [X. kinh Tú diệu Q.thượng; kinh Đại khổng tước chú vương Q.hạ].