Tạp Nghiệp

《雜業》 zá yè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Tạp Hạnh. Tu các Hành Nghiệp khác để Cầu Sinh về Tịnh Độ chứ không thực hành Chính Nghiệp vãng sinh. Theo Vãng sinh Lễ Tán nói, rất hiếm người tu Tạp Nghiệp mà được vãng sinh Tịnh Độ, trong trăm người may ra được một, hai người.