Tăng Già Da Xá

《僧伽耶舍》 sēng gā yé shě

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Saôghayazas. Hán dịch: Chúng xưng. Luận sư Ấn Độ sống vào thời Đại Phật giáo bộ phái. Sư tinh thông các bộ luận của Thuyết Nhất Thiết Hữu Bộ và rất giỏi về các môn học Nhân Minh, Thanh Minh... [X. Nhân Minh đại sớ Q. 1.].