Tác Giới

《作戒》 zuò jiè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Biểu Sắc. Tác Nghiệp biểu hiện ra thân, khẩu khi lãnh nhận Giới Pháp, gọi là Tác Giới. Trái lại, Nghiệp Thể Lãnh Nạp ở trong thân, thì gọi là Vô Tác Giới, hoặc gọi là Vô giáo. [X. Tứ phần luật san phồn bổ khuyết hành sự sao Q.trung, phần 1]. (xt. Biểu Sắc).