Tác Kiển Tự Phọc

《作繭自縛》 zuò jiǎn zì fù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Làm kén buộc mình, ví dụ người cố chấp thành kiến tự làm khổ mình, giống như con tằm tự làm ra kén để trói buộc mình. Cảnh Đức Truyền Đăng Lục quyển 29 (Đại 51, 451 thượng) nói: Hàng Thanh Văn chấp pháp ngồi thiền, giống như con tằm tự nhả tơ để trói buộc mình.