Tà Mạn

《邪慢》 xié màn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Mithyà-màna. Tự mình không đức mà nói bậy là có đức. Tức là Thành Tựu hạnh xấu ác, rồi cậy vào cái xấu ác đó mà Kiêu Mạn. Là 1 trong 7 mạn. (xt. Mạn)