Tá Mạc

《佐幕》 zuǒ mù

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

sabaku: là từ thường được dùng trong thời kỳ loạn động cuối thời Mạc Phủ, có nghĩa là “bổ tá cho chính quyền Mạc Phủ”; thỉnh thoảng người ta dùng từ Phái Tá Mạc (, phái ủng hộ chính quyền Mạc Phủ) để đối đầu với Phái Đảo Mạc (, phái âm mưu lật đỗ chính quyền Mạc Phủ). Tá Mạc đối kháng với triều đình với ý kiến phản đối. Trường hợp chính quyền Mạc Phủ Giang Hộ, đó là phái Tôn Vương Nhương Di (), mà Phiên Hội Tân (, Aizu-han) là tiêu biểu nhất.

Tá Mạc. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/ta-mac. Truy cập 06/04/2026.