Sa Ca Bà La Sơn

《娑迦婆羅山》 suō jiā pó luó shān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Sa ca Bà La, Phạn: Cakravàđa-parvata. Cũng gọi Chước Ca La sơn. Hán dịch: Thiết Vi Sơn. Tên dãy núi ngoài cùng trong 8 dãy núi bao quanh núi Tu di theo Thế Giới quan của Phật giáo. (xt. Thiết Vi Sơn).