Quyết Định

《决定》 jué dìng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Nizcaya. Đối lại: Bất Định. Cũng gọi Nhất định. Gọi tắt: Định. Nhất Định Không thay đổi. Cứ theo Đại Thừa Trang Nghiêm Kinh Luận quyển 12, tu hành 6 Ba La Mật thì được 6 Quyết Định, đó là: Bố Thí Quyết Định làm nên nhiều của cải, trì giới Quyết Định được sinh nơi yên vui, Nhẫn Nhục thì Quyết Định không lùi bước, Tinh Tiến thì Quyết Định tu tập, thiền định Quyết Định được định nghiệp và trí tuệ thì Quyết Định được vô công dụng. [X. luận Câu xá Q. 23.; Vãng Sinh Luận chú Q.hạ]. (xt. Lục Quyết Định).