Quang Hiển

《光顯》 guāng xiǎn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Rõ ràng, rạng rỡ. Ma Ha Chỉ Quán quyển 5 hạ (Đại 46, 59 hạ) nói: Pháp chẳng tự hiển mà do người hoằng truyền. Người thực tu được các hạnh thì Pháp Môn Quang Hiển.