Phúc Tư Bảo Nhĩ

《福斯保爾》 fú sī bǎo ěr

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Fausbôll, Michael Viggo (1821-1908). Học giả Ấn Độ Học người Đan mạch, người đầu tiên sáng lập môn ngôn ngữ học Pàli. Ông là học trò của Rask, Rasmus Kristion và Westergard, Niels Lusdwig. Năm 1878, ông làm Giáo sư trường Đại học Copenhagen, nghiên cứu học thuật cổ đại của Ấn Độ, đặc biệt chú trọng kinh Phật Nam truyền bằng tiếng Pàli. Năm 1855, ông hiệu đính và xuất bản nguyên điển kinh Pháp cú Pàli (Dhammapadam, Ex tribus codicibus Havniensibus Palice edidit, Latine vertit, excerptis ex Commentario Palico nostique illustravit
V. Fausbôll Havniae, 1855)
. Đây là bộ kinh nguyên văn tiếngPàli đầu tiên có giá trị học thuật được xuất bản. Kế tiếp, ông lại cho ấn hành nguyên điển các loại kinh Bản sinh và bản dịch tiếng Anh. Năm 1897, ông xuất Bản Kinh Bản sinh đại tập 7 quyển (TheJàtaka, together with its Commentary, Being Tales of the Anterior Births of Gotama Buddha, London, 1875- 1897), mất hơn 20 năm mới hoàn thành. Ngoài ra, ông còn xuất bản bản dịch tiếng Anh của Kinh Tập tiếng Pàli (The Suttanipàta, SBE. X, pt. II, 1881), cùng với nguyên điển và ngữ vựng (2 vols. I, Text; II, Glossary, 1884-1893).