Phi Thời

《非時》 fēi shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Không phải thời, trái thời. Giới luật Phật giáo qui định từ sáng sớm (Minh Tướng khi ngửa bàn tay ra mà trông rõ những đường chỉ trong lòng bàn tay, gọi là Minh Tướng) đến mặt trời đứng bóng (chính ngọ) gọi là Thời. Từ mặt trời đứng bóng đến Minh Tướng ngày hôm sau gọi là Phi Thời. (xt. Phi Thời Thực, TraiGiới).