Pháp Huynh

《法兄》 fǎ xiōng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Huynh Đệ tử, Sư Huynh. Sư anh. Tức chỉ cho người cùng một pháp hệ, cùng một trang lứa nhưng Xuất Gia trước mình. Môn Xưng hô trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên nói: Người cùng theo học một thầynhưng Xuất Gia trước mình, gọi là Pháp Huynh. (xt. Pháp Quyến).