Pháp Hỉ Thực

《法喜食》 fǎ xǐ shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Dharma-prìty-àhàra. Chỉ cho Phật Pháp. Người tu hành nhờ nghePhật pháp mà sinh tâm Hoan Hỉ, tăng trưởng Thiện Căn, bổ ích tuệ mệnh, giống như thực phẩm của Thế Gian, nuôi lớn thân tâm. Là 1 trong Nhị Thực, 1 trong Cửu Thực.[X. kinh Tăng nhất a hàm Q. 41.; kinh Pháp hoa Q. 4.]. (xt. Nhị Thực, Thực).