Pháp Bị

《法被》 fǎ bèi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho bức màn treo ở phía trước điện Phật. Ngoài ra, tấm vải dùng để phủ bàn ghế trong nhà Thiền cũng gọi là Pháp Bị. [X. môn Khí vật trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].