Phản Xuất Sinh Tử

《反出生死》 fǎn chū shēng sǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ra khỏi Sinh Tử, 1 trong 7 loại Sinh Tử, do Nhiếp Đại Thừa Luận sư lập ra. Nghĩa là nếu Chúng Sinh phát tâm tu hành, bỏ vọng về chân thì có thể ra khỏi Sinh Tử mà đến Niết Bàn. [X. Chỉ Quán phụ hành truyền hoằng quyết Q. 7., phần 1; Đại Minh Tam Tạng Pháp Số Q. 30.]. (xt. Thất Chủng Sinh Tử).