Phá Pháp

《破法》 pò fǎ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đồng nghĩa: Báng pháp. Chúng Sinh dùng Tà Kiến phá hủy Chính Pháp của Như Lai. [X. phẩm Dũng Xuất trong kinh Pháp hoa Q. 5.]. (xt. Dị Đoan).