Phá Lạc Tăng

《破落僧》 pò luò sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho vị tăng phá hoại giới luật bị đọa lạc, vì đã mất hết tự giác, giống như cửa nẻo bị hư hỏng nên mất hết gia sản.