Ổ Ba Đà Da

《鄔波馱耶》 wū bō tuó yé

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm:Upàdhyàya. Pàli: Upajjhàya. Cũng gọi Ưu ba đà ha, Ưu ba đệ da, Úc ba đệ da dạ, Ổ Bà Đề da. Hán dịch: Thân Giáo Sư, Cận tụng, Y học (y chỉ để học). Đồng nghĩa: Hòa Thượng. Vì Đệ Tử trẻ tuổi không được xa thầy, thường ở gần thầy nhận kinh để tụng, nên gọi là Cận tụng. Lại vì Đệ Tử nương tựa nơi thầy để học đạo, tu tập, nên cũng gọi là Y học ( ). [X. luận Bồ Đề tư lương Q. 5.; Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 23.]. (xt. Hòa Thượng).